Chuyển đến nội dung

Công Cụ Chuyển Đổi Mã ASCII

Chuyển văn bản thành mã ký tự thập phân và mã trở lại thành văn bản. Các mã trên 127 được coi là điểm mã Unicode, vì vậy các chữ cái có dấu và emoji cũng hoạt động.

Hướng

Bảng Tham Chiếu ASCII

Các mã điều khiển phổ biến, theo sau bởi mọi ký tự ASCII có thể in được (mã 33–126).

Ký TựMô Tả
9TABHorizontal tab
10LFLine feed (new line)
13CRCarriage return
32SPSpace
33!Ký tự có thể in được
34"Ký tự có thể in được
35#Ký tự có thể in được
36$Ký tự có thể in được
37%Ký tự có thể in được
38&Ký tự có thể in được
39'Ký tự có thể in được
40(Ký tự có thể in được
41)Ký tự có thể in được
42*Ký tự có thể in được
43+Ký tự có thể in được
44,Ký tự có thể in được
45-Ký tự có thể in được
46.Ký tự có thể in được
47/Ký tự có thể in được
480Ký tự có thể in được
491Ký tự có thể in được
502Ký tự có thể in được
513Ký tự có thể in được
524Ký tự có thể in được
535Ký tự có thể in được
546Ký tự có thể in được
557Ký tự có thể in được
568Ký tự có thể in được
579Ký tự có thể in được
58:Ký tự có thể in được
59;Ký tự có thể in được
60<Ký tự có thể in được
61=Ký tự có thể in được
62>Ký tự có thể in được
63?Ký tự có thể in được
64@Ký tự có thể in được
65AKý tự có thể in được
66BKý tự có thể in được
67CKý tự có thể in được
68DKý tự có thể in được
69EKý tự có thể in được
70FKý tự có thể in được
71GKý tự có thể in được
72HKý tự có thể in được
73IKý tự có thể in được
74JKý tự có thể in được
75KKý tự có thể in được
76LKý tự có thể in được
77MKý tự có thể in được
78NKý tự có thể in được
79OKý tự có thể in được
80PKý tự có thể in được
81QKý tự có thể in được
82RKý tự có thể in được
83SKý tự có thể in được
84TKý tự có thể in được
85UKý tự có thể in được
86VKý tự có thể in được
87WKý tự có thể in được
88XKý tự có thể in được
89YKý tự có thể in được
90ZKý tự có thể in được
91[Ký tự có thể in được
92\Ký tự có thể in được
93]Ký tự có thể in được
94^Ký tự có thể in được
95_Ký tự có thể in được
96`Ký tự có thể in được
97aKý tự có thể in được
98bKý tự có thể in được
99cKý tự có thể in được
100dKý tự có thể in được
101eKý tự có thể in được
102fKý tự có thể in được
103gKý tự có thể in được
104hKý tự có thể in được
105iKý tự có thể in được
106jKý tự có thể in được
107kKý tự có thể in được
108lKý tự có thể in được
109mKý tự có thể in được
110nKý tự có thể in được
111oKý tự có thể in được
112pKý tự có thể in được
113qKý tự có thể in được
114rKý tự có thể in được
115sKý tự có thể in được
116tKý tự có thể in được
117uKý tự có thể in được
118vKý tự có thể in được
119wKý tự có thể in được
120xKý tự có thể in được
121yKý tự có thể in được
122zKý tự có thể in được
123{Ký tự có thể in được
124|Ký tự có thể in được
125}Ký tự có thể in được
126~Ký tự có thể in được

Câu Hỏi Thường Gặp

Làm thế nào để chuyển văn bản thành mã ASCII?
Gõ hoặc dán văn bản của bạn vào ô nhập. Mỗi ký tự được hiển thị dưới dạng mã ký tự thập phân của nó, cách nhau bởi khoảng trắng — vì vậy "Hi" trở thành 72 105.
Làm thế nào để chuyển mã ASCII trở lại thành văn bản?
Dán các mã thập phân cách nhau bởi khoảng trắng hoặc dấu phẩy, như 72 101 108 108 111. Công cụ xác thực mọi số và chuyển mỗi mã trở lại thành ký tự của nó.
Còn các ký tự ngoài phạm vi ASCII thì sao?
Các mã trên 127 được coi là điểm mã Unicode — é là 233 và phạm vi emoji vượt xa 65535. Bất kỳ mã nào lên đến 1114111 (0x10FFFF) đều chuyển trở lại thành ký tự của nó.
Bảng ASCII trên trang này là gì?
Một danh sách tham chiếu liệt kê các ký tự ASCII có thể in được (mã 33-126) cùng với các mã điều khiển phổ biến nhất, để bạn có thể tra cứu bất kỳ mã nào mà không cần chuyển đổi.
Văn bản của tôi có được gửi đến máy chủ không?
Không. Việc chuyển đổi diễn ra hoàn toàn trong trình duyệt của bạn — không có gì bạn gõ vào rời khỏi thiết bị của bạn.

Công Cụ Liên Quan